VND VI 0
Còn hàng

Đồng hồ vạn năng Fluke 17B-MAX

Hãng sản xuấtFluke
Model8616
Xuất xứ—
Bảo hành12 tháng
Giá bán

Liên hệ

Còn 1 trong kho

Thông số kỹ thuật Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật Fluke 17B-MAX

Dải đo điện áp DC V 6 - 1000 V
Dải đo điện áp DC mV 600.0 mV
Dải đo điện áp AC V 6 - 1000 V
Dải đo điện áp AC mV 400.0 mA
Dải đo dòng DC A 4 - 10A
Dải đo dòng AC A 4 - 10A
Đo nhiệt độ 400°C
Dải đo điện trở Ω 40.00 MΩ
Điện dung 2000 μF
Tần số 100 kHz
Kích thước 183 mm x 91 mm x 49.5 mm, 455g
Hãng sản xuất Fluke
Xuất xứ Trung Quốc
Xem mô tả đầy đủ

Mô tả sản phẩm Fluke 17B-MAX

Fluke 17B-MAX được sản xuất bởi hãng Fluke số 1 tại Mỹ chuyên cung cấp các thiết bị đo điện chất lượng, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Đồng hồ vạn năng Fluke 17B-MAX sở hữu khả năng đo điện đa năng như đo điện áp AC/DC 1000V, đo dòng 10A, đo nhiệt độ lên tới 400 độ C.

Đồng hồ vạn năng Fluke 17B-MAX mang thiết kế chắc chắn, độ bền cao

Fluke 17B-MAX thuộc dòng đồng hồ vạn năng Fluke chất lượng, độ bền cao với kết cấu chống chịu va đập. Thiết kế thọn gọn dạng cầm tay để đo linh hoạt tại nơi làm việc.

đồng hồ vạn năng Fluke 17B-Max

Đồng hồ vạn năng Fluke 17B-Max nhỏ gọn

Đồng hồ được trang bị màn hình LCD có đèn nền giúp đo kết quả chính xác ngay tại nơi tối. Thiết bị còn có các nút chức năng và núm chọn thang đo giúp chọn chế độ làm việc dễ dàng, tránh nhầm lẫn.

Que đo điện TL31 siêu mảnh để đo những chi tiết nhỏ

Que đo điện TL31 siêu mảnh để đo những chi tiết nhỏ

Đồng hồ vạn năng Fluke 17B-MAX sử dụng que đo điện cao cấp, cách điện tốt. Đồng hồ được dùng phổ biến cho các công việc kiểm tra điện nhanh, chính xác.

Fluke 17B-Max chắc chắn, cách điện tốt kết hợp màn hình LCD có đèn nền

 

Fluke 17B-Max chắc chắn, cách điện tốt kết hợp màn hình LCD có đèn nền

Đồng hồ vạn năng Fluke 17B-MAX đo điện đa năng

Fluke 17B-MAX là chiếc đồng hồ đo điện vạn năng sở hữu công nghệ đo hiện đại của Mỹ để đo và kiểm tra chính xác. Đồng hồ được dùng để kiểm tra điện áp cao và điện áp thấp, đo dòng, đo nhiệt độ.

Đồng hồ vạn năng Fluke 17B-Max đo dòng điện chính xác

Đồng hồ vạn năng Fluke 17B-Max đo dòng điện chính xác

Đồng hồ vạn năng 17B-MAX có khả năng đo điện áp AC/DC 1000V, đo dòng AC/DC 10A, đo điện trở, tần số… Sản phẩm còn được đi kèm với cặp nhiệt độ K giúp đo nhiệt độ lên tới 400 độ C.

Đồng hồ vạn năng Fluke 17B-MAX đo điện chính xác, tốc độ nhanh

Đồng hồ vạn năng Fluke 17B-MAX đo điện chính xác, tốc độ nhanh

Đồng hồ vom Fluke 17B-MAX cũng có nhiều tính năng hoạt động đa dạng. Nhờ đó, người dùng có thể sử dụng dễ dàng để đáp ứng các yêu cầu trong công việc:

  • Đồng hồ được sử dụng cầu chì bảo vệ dòng cho đồng hồ khi quá áp để tránh chập cháy.
  • Chức năng cảnh báo khi đo sai để bảo vệ cầu chì.
  • Tính năng bật/tắt đèn nền.
  • Tính năng Range để đo tần số, điện trở.
  • Tính năng hiển thị giá trị đo lớn nhất/nhỏ nhất.
  • Tự động tắt nguồn giúp tiết kiệm pin.
  • Chức năng giữ kết quả đo Hold.

Thông số kỹ thuật – phụ kiện

Phụ kiện đi kèm

Đồng hồ  Fluke 17B-MAX được sản xuất với nhiều model khác nhau như: Fluke 17B-MAX-01,  Fluke 17B-MAX-02,  Fluke 17B-MAX-KIT. Mỗi sản phẩm đều có thông số kỹ thuật tương tự nhau, chỉ khác phụ kiện đi kèm. Quý khách có thể tham khảo phụ kiện của từng model và giá thành

Tên model Phụ kiện đi kèm

Giá thành (VNĐ)

Đồng hồ vạn năng Fluke 17B MAX-01
  • Que đo TL75 với 2 nắp bảo vệ
  • Cặp nhiệt loại K
  • 2 pin AA
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn an toàn

3.839.000

Đồng hồ vạn năng Fluke 17B MAX-02
  • Que đo siêu mảnh TL31 với 2 nắp bảo vệ
  • Cặp nhiệt loại K
  • 2 pin AA
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn an toàn

3.839.000

Đồng hồ vạn năng Fluke 17B MAX-KIT
  • Que đo TL75 với 2 nắp bảo vệ
  • Que đo siêu mảnh TL31 với 2 nắp bảo vệ
  • Cặp nhiệt loại K
  • S2 pin AA
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn an toàn
4.895.000

 

Thông số kỹ thuật

Chức năng Dải đo Độ phân giải

Độ chính xác

Dải đo điện áp AC

6.000 V
60.00 V
600.0 V
1000 V

0.001 V
0.01 V
0.1 V
1 V
1.0 % + 3
Dải đo điện áp mAC 

600.0 mV

0.1 mV 3.0 % + 3
Dải đo điện áp DC

6.000 V
60.00 V
600.0 V
1000 V

0.001 V
0.01 V
0.1 V
1 V
0.5 % + 3

Dải đo điện áp DC Millivolts

600.0 mV 0.1 mV 1.0 % + 10
Dải đo dòng điện AC μA

400.0 μA
4000 μA

0.1 μA
1 μA
1.5 % + 3

Dải đo dòng điện AC mA

40.00 mA
400.0 mA

0.01 mA
0.1 mA
1.5 % + 3

Dải đo dòng AC 

4.000 A
10.00 A

0.001 A
0.01 A
1.5 % + 3

Dải đo dòng điện DC μA

400.0 μA
4000 μA

0.1 μA
1 μA
1.5 % + 3

Dải đo dòng điện DC mA

40.00 mA
400.0 mA

0.01 mA
0.1 mA
1.5 % + 3

Dải đo dòng điện DC

4.000 A
10.00 A

0.001 A
0.01 A
1.5 % + 3

Kiểm tra đi ốt

2.000 V 0.001 V 10%

Dải đo nhiệt độ

50.0 °C đến 400.0 °C
0 °C đến 50.0 °C
-55.0 °C đến 0 °C

0.1 °C 2 %+1 °C
2 °C
9 %+2 °C
Dải đo điện trở 

400.0 Ω
4.000 kΩ
40.00 kΩ
400.0 kΩ
4.000 MΩ
40.00 MΩ

0.1 Ω
0.001 kΩ
0.01 kΩ
0.1 kΩ
0.001 MΩ
0.01 MΩ
0.5 % + 3
0.5 % + 2
0.5 % + 2
0.5 % + 2
0.5 % + 2
1.5 % + 3
Dải đo điện dung

40.00 nF
400.0 nF
4.000 μF
40.00 μF
400.0 μF
2000 μF

0.01 nF
0.1 nF
0.001 μF
0.01 μF
0.1 μF
1 μF
2 % + 5
2 % + 5
5 % + 5
5 % + 5
5 % + 5
5 % + 5
Dải đo tần số

50.00 Hz
500.0 Hz
5.000 kHz
50.00 kHz
100.0 kHz

0.01 Hz
0.1 Hz
0.001 kHz
0.01 kHz
0.1 kHz
0.1 % + 3

Chu trình làm việc

1% đến 99% 0.10%   1 % thông thường

 

Đặc điểm đầu vào

Chức năng Bảo vệ quá tải Trở kháng đầu vào (Danh nghĩa) Common Mode Rejection Ratio

Normal Mode Rejection Ratio

AC Volts 1000 V 1 >10 MΩ, <100 pF >60 dB tại 50 Hz hoặc 60 Hz

—

AC Millivolts 1000 V 1 >1 MΩ, <100 pF >80 dB tại 50 Hz hoặc 60 Hz

—

DC Volts 1000 V 1 >10 MΩ, <100 pF >100 dB tại 50 Hz hoặc 60 Hz

>60 dB tại 50 Hz hoặc 60 Hz

DC Millivolts 1000 V 1 >1 MΩ, <100 pF >80 dB tại 50 Hz hoặc 60 Hz

—

1106 V Hz max

 

Thông số kỹ thuật chung

Điện áp tối đa giữa bất kỳ Thiết bị đầu cuối và Nối đất nào

600 V

Điện áp chênh lệch tối đa giữa các đầu nối V và COM

1000V

Loại pin

2 AA, IEC LR6

Dung lượng pin

Tối thiểu 500 giờ

Nhiệt độ

Hoạt đông: 0 °C đến 40 °C;
Bảo quản: -30 °C đến 60 °C

Độ ẩm tương đối

Độ ẩm hoạt động không ngưng tụ: (<10 °C); ≤90 % RH ở 10 °C đến 30 °C; ≤75 % RH ở 30 °C đến 40 °C

Độ ẩm hoạt động, Dải đo 40 MΩ

≤80 % RH ở 10 °C đến 30 °C; ≤70 % RH ở 30 °C đến 40 °C

Cao độ

Hoạt động 2000 m; Bảo quản 12000 m

Hệ số nhiệt độ

0.1 X (specified accuracy) /°C (<18 °C hoặc >28 °C)

Cầu chì bảo vệ dòng

440 mA, 1000 V, fast-blow, chỉ sử dụng phụ kiện Fluke. 11 A, 1000 V, fast-blow, Chỉ sử dụng phụ kiện Fluke

Kích thước (HxWxL)

183 mm x 91 mm x 49.

Cập nhật các ưu đãi mới nhất

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.