VND VI 0
VNDVI0
Còn hàng Mã sản phẩm: maydochuyendung-1994

Máy đo độ ồn và phân tích dài tần Kimo DB3002

Hãng sản xuấtKimo
Model1994
Xuất xứ
Bảo hành12 tháng
Giá bán

Liên hệ

Còn 1 trong kho

Thông số kỹ thuật Mô tả sản phẩm

Máy đo độ ồn và phân tích dải tần Kimo DB300/2 có thể đo lường mức độ âm thanh từ đơn giản đến phân tích dải tần, tần số trong thời gian thực. DB300/2 bao gồm hầu hết các ứng dụng trong việc đo, kiểm soát trong môi trường tiếng ồn.

Xem mô tả đầy đủ

Mô tả sản phẩm DB3002

Máy đo độ ồn và phân tích dài tần Kimo DB300/2 có thể đo lường mức độ âm thanh từ đơn giản đến phân tích dải tần, tần số trong thời gian thực. DB300/2 bao gồm hầu hết các ứng dụng trong việc đo, kiểm soát trong môi trường tiếng ồn.

Cập nhật: Máy đo độ ồn và phân tích dài tần Kimo DB3002 đã hết hàng, nếu quý khách có nhu cầu sử dụng sản phẩm có tính năng tương tự, tham khảo ngay Máy đo âm thanh kết nối máy tính SL4202

ĐẶC ĐIỂM MÁY ĐO ĐỘ ỒN VÀ PHÂN TÍCH DẢI TẦN KIMO DB300/2

  • Máy đo độ ồn âm thanh Kimo với các chức năng đo tiên tiến:
    • Đo và giám sát độ ồn môi trường
    • Dùng trong công nghiệp
    • Dùng để đo tiếng ồn máy móc, động cơ
    • Đo tiếng ồn nơi làm việc
    • Đo dải tần 1/1 octave (tùy chọn: 1/3 octave)
    • Ghi âm các tập file âm thanh trên cấp LXeq hoặc LUpk
    • Đặt ngưỡng cảnh báo
    • Đo giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và giá trị đỉnh
    • Thống kê phân phối của giá trị đo L01-L10-L50-L90-L95.
  • Các giá trị đo:
    • Đo mức độ tiếng ồn (trọng lượng): LXY
    • Đo mức độ ồn liên tục: LXeq
    • Đo mức đọ ồn đỉnh (sáp suất): LUpk
    • Đo mức độ ồn tiếp xúc: LXE
    • Phân tích dải tần thời gian thực: từ 31,5Hz đến 8kHz
    • Giá trị và đồ thị được thể hiện dựa trên tiêu chí NR

Máy đo độ ồn và phân tích dài tần Kimo DB300/2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY ĐO ĐỘ ỒN VÀ PHÂN TÍCH DẢI TẦN KIMO DB300/2 

  • Cấp độ chính xác: Class 2 – NF EN 61672-1
  • Tiêu chuẩn độ ồn: NF EN 61672-1 (2002) – NF EN 60651 (1979) – NF EN 60804 (2000) – CEI 61260
  • Loại Microphone: Electret ICP – ½”
  • Độ nhạy: 45 mV/Pa
  • Measurement dynamic Lp/Leq: 107 dB – Lpk: 57dB
  • Tiêu chuẩn CE: EN 61010 – EN 61000
  • Khoảng đo Lp và Leq/Lpk:
    • Từ 30 đến 137dBA
    • Từ 35 đến 137 dBC (Z)
    • Từ 83 đến 140 dBC (Z)
    • Từ 25 đến 137 dB (dải tần 31.5Hz – 8 kHz)
  • Tần số X: A-C-Z
  • Phân tích dải tần: Dải tần thời gian thực: 31.5 Hz – 8kHz
  • Tân số Y: F (đo nhanh) – S (đo chậm)
  • I (xung) – đo đỉnh (pk)
  • Thời gian ghi đo ngắn liên tục (Leq): Từ 1/16 giây – 1/8giây – 1/4 giây – 1/2giây – 1 đến 60 giây
  • Các giá trị đo: LXY – LXYmax – LXYmin – LXeq,T – LXeq,DI – LXE -LXeq, DImax – LXeq,DImin
  • Thống kê chỉ số LXN trên mẫu Lp và Leq LX01 – LX10 – LX50 – LX90 – LX95 – độ phân giải 1dB
  • Màn hình hiển thị: LCD 240 x 160 pixels
  • Bàn phím: 8 phím bấm
  • Bộ nhớ: Micro SD 2G, chuyển dữ liệu bằng cápUSB
  • Nguồn: 3 pin LR6/AA, sử dung được khoảng 15 giờ tại điều kiện 20oC
  • Điều kiện hoạt động: Từ -10 đến 50°C / độ ẩm từ 0 đến 90%HR
  • Kích thước: 270 x 70 x 40 mm
  • Trọng lượng: 355 gam
  • Xuất xứ: Kimo – Pháp

BỘ SẢN PHẨM BAO GỒM

  • Máy chính DB300 (mã hàng: DB300/2).
  • Kính chắn gió.
  • Phần mềm LDB23.
  • Cáp kết nối USB.
  • Pin.
  • Vali đựng máy.
  • Giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà máy.
  • Hướng dẫn sử dụng.

Cập nhật các ưu đãi mới nhất

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.

Hỗ Trợ Nhanh

Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Chi nhánh Hà Nội

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Chi nhánh Bắc Ninh

Chi nhánh Hải Phòng

Chi nhánh Đà Nẵng

Chi nhánh Đồng Nai

KINH DOANH QUỐC TẾ