Máy đo độ cứng Brinell, Rockwell và Vickers Huatec HBRV-187.5E
₫66.117.600
Còn 1 trong kho
Còn 1 trong kho
Thông số kỹ thuật HBRV-187.5E
| Model | HBRV-187.5E |
| Chiều cao tối đa của mẫu vật | |
| Rockwell | 175mm |
| Brinell | 175mm |
| Vickers | 145mm |
| Trọng lượng | 60kg |
| Nguồn điện AC220+5%,50~60Hz | |
| Kích thước tổng thể (mm) | 520*200*700 |
| Thời lượng | 2~60s |
Xem mô tả đầy đủ
Mô tả sản phẩm HBRV-187.5E
Máy đo độ cứng Brinell, Rockwell và Vickers Huatec HBRV-187.5E là máy đo độ cứng điện tử sử dụng 3 loại phương pháp đo Brinell, Rockwell và phương pháp đo độ cứng Vickers, với thang đo tương ứng là HBW2.5/31.25 HBW2.5/62.5 HBW2.5/187.5 HBW5/62.5. Máy có khả năng đo trên bề mặt với 7 lựa chọn đa chức năng cho phép người dùng tùy chọn sử dụng để đo độ cứng của các loại vật liệu.
Máy đo độ cứng Huatec này thao tác thuận tiện, được ứng dụng để kiểm tra lực đo đa mục đích, lực đo được ứng dụng, và ngoài ra còn dỡ tải tự động… rộng rãi tại các công ty khai khoáng và công nghiệp, các trường đại học và cao đẳng nghiên cứu khoa học cũng như máy đo độ cứng hàng hóa.

PHẠM VI SỬ DỤNG CỦA MÁY ĐO ĐỘ CỨNG ĐA NĂNG HBRV-187.5E HUATEC
- Bề mặt thép cứng, thép, thép hợp kim cứng, tất cả các loại sơn và luyện thép, kim loại màu, chất rắn;
- Ngoài ra, thiết bị đo độ cứng Brinell được dùng cho các lớp mỏng là kim loại mềm, xử lí nhiệt bề mặt và xử lí hóa học…
THÔNG SỐ ĐO CỦA MÁY ĐO ĐỘ CỨNG ĐA NĂNG HBRV-187.5E HUATEC
Brinell:
- Thang đo:HBW2.5/31.25 HBW2.5/62.5 HBW2.5/187.5 HBW5/62.5
- Lực đo: 31.25kgf(306.5N)62.5kgf(612.9N)187.5kgf(1839N)
- Dải đo độ cứng: Rockwell: 20~100
- Đơn vị đo tối thiểu: 0.004mm
Rockwell:
- Thang đo: 31.25kgf(306.5N)62.5kgf(612.9N)187.5kgf(1839N)
- Lực đo: 60kgf (588N) 100kgf(980.7N) 150kgf(1471N)
- Dải đo độ cứng: Brinell: 8~650HBW
Vicker:
- Thang đo: HV30, HV100
- Lực đo: 30kgf(294.2N); 100kgf(980.7N)
- Dải đo độ cứng: Vickers: 8~2900
- Đơn vị đo tối thiểu: 0.002mm
CÁC PHỤ KIỆN CHUẨN CỦA MODEL HBRV-187.5E
| Chi tiết | số lượng |
Chi tiết |
số lượng |
| Mũi đo Vickers, Rockwell | 1 | Mũi đo hợp kim cứng đầu tròn, đường kính 1.5875,2.5,5mm | Mỗi loại 1 |
| Kính hiển vi đo | 1 | Kính hiển vi đo | Mỗi loại 1 |
| Khối chuẩn | 5 | Bàn đo chữ V, lớn, trung bình | Mỗi loại 1 |
| Cáp nguồn | 1 | bàn trượt | 1 |
| Vật kính | 1 | Hướng dẫn sử dụng | 1 |









