VND VI 0
VNDVI0
Còn hàng Mã sản phẩm: maydochuyendung-122

Máy đo độ ẩm bê tông, than, đá, nhựa, cao su MS310

Hãng sản xuấtTotal Meter
Model122
Xuất xứ
Bảo hành15 tháng
Giá bán

4.212.000

Còn 1 trong kho

Còn 1 trong kho

Thông số kỹ thuật Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật MS310

Màn hình kỹ thuật số LCD
Phạm vi đo 0-99%
Nhiệt độ 0-60 ° C
Độ ẩm 5% -90% RH
Độ phân giải 0.1
Độ chính xác ± 0,5% n
Nguồn cung cấp 4x1.5 AAA (UM-4) pin
Kích thước 140mm × 60mm × 22mm
Kim 230mm
Trọng lượng 119g (không bao gồm pin)
Bảo hành 1 năm
Hãng sản xuất Total Meter
Xuất xứ Taiwan 
Xem mô tả đầy đủ

Mô tả sản phẩm MS310

Máy đo độ ẩm MS310 là một thiết bị đo độ ẩm đa năng, máy có thể đo được độ ẩm của nhiều loại vật liệu như bê tông, than, đá, nhựa, cao su, thủy tinh, đá,  sức, đồ gỗ… thậm chí là các loại vật liệu trong ngành dệt may, giầy da… 

ĐẶC ĐIỂM  CỦA MÁY ĐO ĐỘ ẨM MS310

  • MS310 có thiết kế dạng xách tay, rất nhỏ gọn và tiện dụng. Máy rất đa năng, có thể hoạt động như một máy đo độ ẩm tường hay một máy đo độ ẩm than đá
  • Máy sử dụng công nghệ đo cảm ứng điện từ thông minh, cho phép xuyên sâu vào các vật liệu để đo độ ẩm của chúng.
  • Với phản ứng nhanh nhạy của máy, người dùng có thể đọc kết quả đo độ ẩm gần như ngay lập tức sau khi thực hiện thao tác đo.
  • MS310 được tích hợp màn hình hiển thị kỹ thuật số có đèn nền hỗ trợ giúp hiển thị chính xác kết quả đo để người dùng có thể quan sát và đọc rõ ràng dù trong điều kiện ánh sáng yếu
  • Total Meter MS310 sử dụng phương pháp đi điện trở.
  • Máy có tính năng bù nhiệt tự động, tự động tắt sau 5 phút khi không hoạt động; tính năng cảnh bảo pin yếu và lưu trữ  dữ liệu.
  • Với máy đo độ ẩm Total Meter MS310, bạn sẽ tiết kiệm thời gian và chi phí bằng cách giám sát tốt hơn, ngăn ngừa sự suy giảm và phân hủy do độ ẩm trong quá trình lưu trữ, giúp cho hoạt động chế biến sẽ được thuận tiện hơn và hiệu quả.

Máy đo độ ẩm bê tông, than, đá, nhựa, cao su MS310

BẢNG CODE CHO CÁC LOẠI VẬT LIỆU :

DENSITY

(Kg/m3)

CODE

 

VẬT LIỆU

TIẾNG ANH

TIẾNG VIỆT

220

00

Foam

Bọt

250

01

Soft wood

Gỗ Mềm

280

02

Felt

Nỉ, vải nỉ

320

03

Peat

Than

400

04

05

Coke

Charcoal

Than cốc, than bùn

440

480

06

White lime

Vôi trắng

520

07

Veneer

 

Các loại gỗ ép

560

08

 

09

Timber, chipboard

Gỗ dán, Gỗ ván

600

10

Coal ash (dry), Alcohol,

Dạng xỉ khô

800

11

Polyethylene, paraffin, Bamboo, ABS

Nhóm chất nhựa dẻo, chất dạng sáp, dạng tre, hạt nhựa ABS dung để làm thuốc nhuộm

1200

12

Clunch, cement

Nhựa đường, xi măng

1400

13

Bakelite, fibre pasteboard,

Nhựa tổng hợp, tấm xơ ép,

1600

14

Rubber, sand (dry)

Cao su,cát khô

1800

15

Stone, grit(dry), vitriol(87%)

Đá, sỏi khô, các chất hóa học như H2SO4, sunphat

2000

16

Sans (wet), bricklaying,

Cát ẩm, các loại đá nung

2200

17

Quartz glass, diatomite

Thạch anh, dạng đá trầm tích

2500

18

Concrete, asbestos China

Bê tông, amiang, Đồ sứ

3000

19

Marble, Granite

Đá cẩm thạch, đá granite

Cập nhật các ưu đãi mới nhất

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.

Hỗ Trợ Nhanh

Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Chi nhánh Hà Nội

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Chi nhánh Bắc Ninh

Chi nhánh Hải Phòng

Chi nhánh Đà Nẵng

Chi nhánh Đồng Nai

KINH DOANH QUỐC TẾ